## Phiếu rà soát đầu nối: các trường và ví dụ giả định

Dùng phiếu trống để chuẩn bị rà soát lắp ráp đầu nối. Phiếu phân biệt ghép vỏ, giữ đầu cực, bề mặt tiếp xúc và tính áp dụng của tài liệu. Chỉ điền giới hạn nghiệm thu và kết quả đo trong đợt kiểm tra thực tế sau đó, sử dụng bản vẽ và hướng dẫn công việc áp dụng cho tổ hợp linh kiện. Phiếu không tính tỷ lệ đạt hoặc tự động đánh giá đầu nối đạt vì có CPA hay TPA.

### Các trường trong phiếu trống

| Trường CSV | Nội dung cần ghi |
| --- | --- |
| level | Cấp kiểm tra; dùng ý nghĩa các dòng dưới đây. |
| actual_part_set | Tổ hợp mã linh kiện thực tế. Đối chiếu vỏ, đầu cực, phụ kiện và dây liên quan. |
| observed_condition | Chỉ ghi sự việc quan sát được; tách riêng giả thuyết. |
| source_locator | Số tài liệu, phiên bản và mục làm căn cứ kiểm tra. |
| verification_method | Phương pháp kiểm tra theo yêu cầu của tài liệu áp dụng. |
| missing_input | Thông tin, tài liệu hoặc vật liệu còn cần để xác định hay thực hiện kiểm tra. |
| owner | Người chịu trách nhiệm bước tiếp theo. |
| conclusion | Kết luận ở bước sau có bằng chứng hỗ trợ. |

### Các cấp kiểm tra

| Giá trị lưu trong tệp | Ý nghĩa |
| --- | --- |
| housing_mating | Ghép và khóa hai vỏ với nhau. |
| terminal_retention | Lắp và giữ đầu cực trong hốc. |
| contact_interface | Bề mặt tiếp xúc giữa hai đầu cực. |
| document_applicability | Tài liệu có áp dụng cho tổ hợp mã linh kiện thực tế hay không. |

### Đọc ví dụ giả định

CSV ví dụ gốc giữ nguyên nội dung tiếng Trung. Trường bổ sung example_type chứa hypothetical_not_measured, xác định đây là tình huống giả định không có kết quả đo. Trường hypothetical_scenario tách tình huống đó khỏi observed_condition. Mã linh kiện thực tế, quan sát, vị trí tham chiếu nguồn, người chịu trách nhiệm và kết luận đều để trống.

Các trường đã điền bằng tiếng Trung có nghĩa như sau:

| Trường | Nghĩa tiếng Việt của ví dụ gốc |
| --- | --- |
| hypothetical_scenario | Hai vỏ đã cài chốt nhưng vị trí đầu cực trong một hốc khác với các đầu cực ở những hốc còn lại. Cần kiểm tra bản vẽ; chưa xác nhận đầu cực tụt lùi. |
| level | terminal_retention — giữ đầu cực trong hốc. |
| verification_method | Lấy tài liệu hướng dẫn ứng dụng và bản vẽ cho tổ hợp thực tế, sau đó xác định các kiểm tra quy định. Dòng này không phải hồ sơ kiểm tra. |
| missing_input | Mã linh kiện thực tế, phiên bản tài liệu và tiêu chí áp dụng. |

Tách phương pháp kiểm tra dự kiến trong ví dụ khỏi bằng chứng của kiểm tra đã hoàn tất. Chênh lệch vị trí tự nó không xác nhận đầu cực tụt lùi. Chỉ ghi các quan sát và kết luận tiếp theo khi các kiểm tra quy định cung cấp bằng chứng hỗ trợ.
