# Kế hoạch bàn thử Ethernet một đôi dây: trường dữ liệu và cách dùng

Phiên bản: 2026-09-23. Tệp đi kèm: spe-bench-plan.csv và spe-bench-demo-plan.csv.
Mở dưới dạng văn bản UTF-8 phân tách bằng dấu phẩy bằng “From Text/CSV” của Excel hoặc LibreOffice. Tên cột tiếng Anh cho phép dùng chung giữa các ngôn ngữ.

Kế hoạch đã có mục đích thử cho B01 liên kết ngắn cơ sở, B02 cáp mục tiêu, B03 cấp nguồn trên cùng đôi dây và B04 thay đổi khởi động/tải. Đây là trình tự đề xuất, không phải hướng dẫn đấu dây của nhà sản xuất hay thử nghiệm đã hoàn thành. Xóa điều kiện không phù hợp khả năng thiết bị. Nếu thực hiện một điều kiện nhiều lần, sao chép dòng và gán test_id duy nhất. Điền đủ tài liệu, bo thực tế, phần mềm và tiêu chí trước khi bắt đầu.

| Trường | Ý nghĩa và cách điền |
| --- | --- |
| data_kind | unperformed_plan cho kế hoạch; illustrative_plan_not_measured cho ví dụ; dùng measured trong bản ghi riêng sau khi có số đo thực tế |
| test_id | Mã duy nhất mỗi lần thực hiện, dùng liên kết log |
| document_and_revision | Phiên bản hướng dẫn bo, tệp thiết kế và tài liệu phần mềm thực tế sử dụng |
| endpoint_a_hw_fw / endpoint_b_hw_fw | Phiên bản phần cứng và firmware/ảnh hệ điều hành/trình điều khiển hai đầu |
| cable_drawing_lot / planned_length_m | Bản vẽ cáp, đầu nối và lô / chiều dài dự kiến tính bằng mét |
| power_route_and_class | Đường nguồn thực tế, cấu hình PSE/PD và cấp công suất; tách nguồn ngoài khỏi nguồn trên cùng đôi dây |
| changed_factor / held_constant | Yếu tố thay đổi ở dòng này / điều kiện giữ nguyên |
| acceptance_criteria_ref | Tham chiếu tiêu chí sản phẩm, giới hạn linh kiện và điều kiện dừng đã xác định trước khi thực hiện |
| planned_observation | Quan sát và log dự định thu ở điều kiện này |
| started_at_utc / ended_at_utc | Khoảng thời gian thực hiện thực tế, gồm ngày giờ và múi giờ UTC |
| actual_tx_mode_vpp | Chế độ phát thực tế đọc được (Vpp); không dùng giá trị dự kiến thay thế |
| actual_tx_count / actual_rx_count | Số đếm gửi/nhận cùng tầng và cùng cửa sổ thời gian; không lấy được thì để trống |
| counter_definition | Số đếm là khung Ethernet, bản tin ứng dụng hay đơn vị khác; cách xử lý trùng lặp, lọc và đặt lại bộ đếm |
| link_down_count / reset_count | Số lần ngắt liên kết / reset đầu cuối thực sự quan sát trong cửa sổ; chưa quan sát thì để trống |
| pd_input_min_v / pd_input_max_v | Điện áp đầu vào PD nhỏ nhất/lớn nhất tại điểm đo quy định, đơn vị V; ghi thiết bị và điểm đo trong evidence_ref |
| power_setup_result / data_result | Kết luận riêng về thiết lập nguồn và dữ liệu ứng dụng, gồm tiêu chí sử dụng; chưa thử không ghi đạt |
| evidence_ref | Vị trí log, dạng sóng, điểm đo, thiết lập lấy mẫu và tệp kết quả cùng mã |
| next_decision | Bước tiếp theo: tiếp tục, đổi mục cụ thể, dừng hướng này hoặc thử bổ sung, kèm căn cứ quyết định |

## Dùng kế hoạch ví dụ đã điền

Tệp minh họa giả định đã có hai đầu tương thích, với liên kết ban đầu 1 m và cáp mục tiêu 20 m. Các chiều dài chỉ để minh họa. Từng dòng riêng thay cáp, cách cấp nguồn, rồi khởi động hoặc tải. Thay các trường REPLACE bằng thông tin thực tế. Đồng thời kiểm chứng cấp công suất, thương lượng và hỗ trợ đầu nối ở hai đầu; giả định tương thích không phải kiểm tra đã hoàn thành.

Mọi trường ví dụ từ started_at_utc đến next_decision đều trống. Không có thời gian, số đếm, điện áp, reset, log hoặc kết luận thử thực tế. Sau khi chuẩn bị, sao chép kế hoạch thành tệp thực hiện riêng và giữ kế hoạch gốc. Phân biệt tệp bằng cả tên và giá trị data_kind.

## Tổng hợp và chẩn đoán kết quả

Trước hết so sánh B01/B02 với cùng cửa sổ thời gian, tải, đầu cuối và phần mềm. Ghi rõ thay đổi đường nguồn khi so B02/B03. Chỉ đèn sáng không đủ để ghi đạt trong data_result; cần đọc dữ liệu ứng dụng và áp dụng tiêu chí đã nêu. Nếu cách đếm khác nhau hoặc bộ đếm bị đặt lại, không thể trực tiếp lấy số gửi trừ số nhận làm số gói mất. Giữ log và giải thích khác biệt trước.

Khi lỗi chỉ xuất hiện với nguồn trên cùng đôi dây, kiểm tra quan hệ thời gian giữa thiết lập nguồn, trạng thái PD, reset và sự kiện dữ liệu trước khi chọn phép đo tiếp. Không suy ra sụt áp cáp chỉ từ hiện tượng này. Nếu liên kết ngắn cũng lỗi, xử lý cấu hình cơ sở trước. Không có bản ghi thì để trống. Chỉ ghi 0 cho sự kiện thực sự không xảy ra trong cửa sổ đã quan sát.

Có thể bàn giao kết luận thử khi mỗi điều kiện dự kiến có tham chiếu cấu hình, tiêu chí và kết quả; lỗi có bước chẩn đoán tiếp theo thực hiện được; phạm vi chưa thử được liệt kê riêng. Bảng không tự xác định tính tương thích linh kiện, không thay quy trình đấu dây nhà sản xuất, đánh giá đủ điều kiện sản phẩm hay kiểm chứng EMC.


## Giá trị CSV gốc và ý nghĩa

Tệp gốc giữ các giá trị tiếng Anh ổn định. Bảng dưới giải thích ý nghĩa; mã minh họa không chỉ sản phẩm hoặc thử nghiệm thực tế.

| Giá trị gốc | Ý nghĩa |
| --- | --- |
| `unperformed_plan` | Kế hoạch chưa thực hiện. |
| `illustrative_plan_not_measured` | Kế hoạch minh họa chưa có kết quả đo. |
| `measured` | Bản ghi riêng của số đo thực tế sau khi thực hiện. |
| `B01` | Điều kiện liên kết ngắn cơ sở. |
| `B02` | Điều kiện cáp mục tiêu. |
| `B03` | Điều kiện nguồn trên cùng đôi dây. |
| `B04` | Điều kiện thay đổi khởi động hoặc tải. |
| `REPLACE: exact board manuals and matched revisions` | Điền hướng dẫn bo thực tế và kiểm tra phiên bản khớp nhau. |
| `REPLACE: compatible endpoint A / firmware` | Điền đầu cuối A và firmware thực tế, kiểm chứng tương thích. |
| `REPLACE: compatible endpoint B / firmware` | Điền đầu cuối B và firmware thực tế, kiểm chứng tương thích. |
| `REPLACE: actual drawing and lot` | Điền bản vẽ và lô cáp thực tế. |
| `REPLACE: product-specific criteria agreed before test` | Điền tiêu chí riêng của sản phẩm đã xác định trước khi thực hiện. |
| `original supported supply` | Dùng cách cấp nguồn ban đầu được nhà sản xuất hỗ trợ. |
| `same as B01` | Giữ cách cấp nguồn dùng cho B01. |
| `compatible PoDL/SPoE only` | Chỉ dùng PoDL/SPoE sau khi kiểm chứng tương thích. |
| `validated route` | Dùng đường nguồn đã kiểm chứng cho thiết bị. |
| `establish baseline` | Thiết lập cấu hình so sánh ban đầu. |
| `target cable and connector assembly` | Thay sang cáp mục tiêu cùng cụm đầu nối. |
| `power route` | Thay cách cấp nguồn. |
| `one declared startup or load condition` | Thay một điều kiện khởi động hoặc tải đã định nghĩa rõ. |
| `endpoint firmware; application load` | Giữ firmware đầu cuối và tải ứng dụng. |
| `endpoints; firmware; data load; supply` | Giữ đầu cuối, firmware, tải dữ liệu và nguồn. |
| `B02 cable; endpoints; firmware; data load` | Giữ cáp B02, đầu cuối, firmware và tải dữ liệu. |
| `validated circuit and cable` | Giữ mạch và cáp đã kiểm chứng. |
| `negotiation; application data; supply state` | Quan sát thương lượng, dữ liệu ứng dụng và trạng thái nguồn. |
| `same-window data counters; reconnect/reset; supply readings` | Quan sát bộ đếm cùng cửa sổ, kết nối lại/reset và số đo nguồn. |
| `power classification/start; PD state; application data` | Quan sát phân loại và khởi động nguồn, trạng thái thiết bị nhận nguồn và dữ liệu ứng dụng. |
| `startup count; recovery duration; logs/waveform` | Ghi số lần khởi động, thời gian phục hồi và log hoặc dạng sóng liên quan. |
