Sản xuất, thử nghiệm và chất lượng
Phương pháp thử nghiệm cụm cáp
Thử nghiệm cần tuân theo bảng đi dây, phương pháp, đồ gá, giá trị, thời gian giữ, giới hạn đạt/không đạt và định dạng hồ sơ được cung cấp cùng dự án. Các kiểm tra thường gặp gồm thông mạch, cực tính, thử chịu điện áp (hi-pot), điện trở cách điện, chức năng, ngoại quan, kích thước và đóng gói.
Do MTTJ chuẩn bịĐã xuất bản: Đã cập nhật:
Tóm tắt quyết định
Những gì cần đưa vào quyết định
- Tên thử nghiệm chưa đầy đủ nếu không có phương pháp, đồ gá, giá trị, giới hạn, thời điểm, tần suất và định dạng hồ sơ.
- Dùng thông mạch và cực tính để kiểm tra định nghĩa đấu dây; chỉ dùng phương pháp điện hoặc chức năng khác khi các thông số được cung cấp.
- Tách kỳ vọng về sản phẩm đầu tiên, lô, đơn vị và hồ sơ lô hàng.
Trả lời trực tiếp
Nêu từng phép thử yêu cầu trong RFQ và kèm phương pháp, đồ gá, điện áp hoặc áp suất, thời gian giữ, giới hạn đạt/không đạt và định dạng hồ sơ khi các chi tiết này ảnh hưởng đến báo giá.
Các phương pháp thử thường gặp
Bản vẽ và ứng dụng xác định kế hoạch kiểm tra cùng các phép thử cần cho cụm lắp ráp.
| Thông mạch và cực tính | Nhận dạng mạch, sơ đồ chân, hướng lắp và kiểm tra theo bảng đi dây. |
|---|---|
| Thử chịu điện áp và cách điện | Điện áp, thời gian giữ, giới hạn dòng điện rò hoặc điện trở và nhu cầu đồ gá khi được chỉ định. |
| Chức năng | Quy trình riêng của thiết bị, điều kiện tín hiệu hoặc tải và giới hạn đạt/không đạt do dự án cung cấp. |
| Ngoại quan và kích thước | Độ lắp khít đầu nối, nhãn, chiều dài cáp, hình học ép nhựa, bề mặt hoàn thiện và đóng gói. |
Danh sách RFQ
Yêu cầu thử nghiệm cần đủ cụ thể cho báo giá và lập kế hoạch sản xuất.
- Bảng đi dây hoặc sơ đồ chân có tên mạch và hướng đầu nối.
- Phương pháp thử có giá trị, thời gian giữ, đồ gá, tiêu chí đạt/không đạt và định dạng hồ sơ.
- Tiêu chí về ngoại quan, kích thước, nhãn, đóng gói và chấp thuận mẫu.
- Hồ sơ cần cho từng đơn vị, từng lô, mẫu đầu tiên hay chỉ lô hàng.
Đối chiếu thử nghiệm với cụm lắp ráp
Bản vẽ báo giá, bảng đi dây, phương pháp thử, đồ gá, giới hạn, lấy mẫu và định dạng hồ sơ xác định các kiểm tra cho từng cụm lắp ráp.
Bảng xác định thử nghiệm
Hoàn tất mọi cột trước khi phát hành kiểm tra cho sản xuất.
| Mục đích và phạm vi | Mạch, đặc tính, rủi ro, phiên bản cụm và giai đoạn được thử bao quát. |
|---|---|
| Phương pháp và đồ gá | Kết nối, trình tự, thiết bị hoặc đồ gá, thiết lập và điều kiện mẫu. |
| Thông số và giới hạn | Điện áp, dòng điện, áp suất, thời gian, chu kỳ, kích thước, giá trị đạt/không đạt và đơn vị. |
| Tần suất và hồ sơ | Theo đơn vị, mẫu, lô hay lô hàng; trường bắt buộc, nhận dạng, định dạng và quyết định xử lý. |
Các khoảng trống kế hoạch thử thường gặp
Ghi chú bản vẽ chỉ nói thử hoặc thử 100% không nhận dạng phương pháp. Khoảng trống thường gặp khác là yêu cầu báo cáo mà không xác định báo cáo phải thể hiện giá trị, nhận dạng, đơn vị, phiên bản và quyết định chấp nhận nào.

